four hundred

Học thuật
Thân thiện
four hundred

The city's four hundred attended the grand charity ball.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bốn trăm: Một số đếm, bằng 400. Đây số tự nhiên đứng sau ba trăm chín mươi chín (399) trước bốn trăm lẻ một (401).
  2. Danh từ (cách dùng cụ thể, thường viết hoa: "the Four Hundred"):

    • Tầng lớp thượng lưu, giới quý tộc: Một nhóm xã hội nhỏ, giàu có địa vị cao nhất trong một thành phố hoặc xã hội, thường mang tính độc quyền kín kẽ. Nghĩa này bắt nguồn từ số lượng ước tính những người thuộc tầng lớp thượng lưu có thể vừa trong một phòng khiêu vũ lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The ancient temple is over four hundred years old. (Ngôi đền cổ đã hơn bốn trăm năm tuổi.)
    • She collected four hundred different stamps. ( ấy đã sưu tầm bốn trăm con tem khác nhau.)
  • Danh từ ("the Four Hundred"):

    • In the 19th century, New York's social events were dominated by the Four Hundred. (Vào thế kỷ 19, các sự kiện xã hộiNew York bị chi phối bởi giới thượng lưu.)
    • He was not born into the city's Four Hundred, but he earned his place through success. (Ông ấy không sinh ra trong giới quý tộc của thành phố, nhưng đã giành được vị trí nhờ thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Four Hundred": Cụm danh từ riêng, luôn dùng với mạo từ "the" thường viết hoa, để chỉ nhóm tinh hoa, quý tộc trong xã hội. Nghĩa này mang tính lịch sử văn hóa.
    • Her family's name was always on the list of the local Four Hundred. (Tên gia đình ấy luôn trong danh sách giới thượng lưu địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • 400: Cách viết số (numeral) của "four hundred".
  • Four-hundredth (tính từ/danh từ): Thứ bốn trăm; một phần trong bốn trăm phần bằng nhau.
    • This is the four-hundredth anniversary of the event. (Đây lễ kỷ niệm lần thứ bốn trăm của sự kiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: 400 (bốn trăm).
  • Danh từ ("the Four Hundred"): The elite (giới tinh hoa), high society (thượng lưu), the upper crust (tầng lớp trên), the aristocracy (giới quý tộc).
Thành ngữ liên quan
  • To be part of the Four Hundred: Thuộc về tầng lớp thượng lưu tối cao.
    • Marrying into that family meant she was finally part of the Four Hundred. (Kết hôn với gia đình đó có nghĩa cuối cùng ấy đã thuộc về giới thượng lưu.)
four hundred

The city's four hundred attended the grand charity ball.

Adjective
  1. 400

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "four hundred"